谢仪
tạ nghi
Hán Việt: tạ nghi · Pinyin: xiè yí
Tổng quan
tiền tạ ơn
1.谢礼﹐酬金。
表達謝意的財物。《老殘遊記》第三回:「高公喜歡得無可如何,送了八兩銀子謝儀,還在北柱樓辦了一席酒。」《文明小史》第一四回:「倘若一齊進了學,將來回鄉之後,廩保贄敬,先生謝儀,至少也要得幾百塊錢。」也作「謝禮」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quà cảm ơn
- Biên soạn 謝儀 ièyí n. 1. honorarium 2. a gift in token of gratitude; a return present M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表達謝意的財物。《老殘遊記》第三回:「高公喜歡得無可如何,送了八兩銀子謝儀,還在北柱樓辦了一席酒。」《文明小史》第一四回:「倘若一齊進了學,將來回鄉之後,廩保贄敬,先生謝儀,至少也要得幾百塊錢。」也作「謝禮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谢礼﹐酬金。
Eng
- Cihui honorarium; gift as thanks