谢帖

xiè tiětạ thiếp

Hán Việt: tạ thiếp · Pinyin: xiè tiě

Tổng quan

thiếp cảm ơn (gửi lại sau khi tiếp nhận lễ vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时受人礼物后表示答谢的回帖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接受禮物後道謝的回帖。

Cấu tạo: 謝 (tạ) + 帖 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư cảm ơn thiếp cảm ơn (gửi lại sau khi tiếp nhận lễ vật)。舊時受人禮物後表示答謝的回帖。
  • Tần suất từ thiếp cảm ơn
  • Biên soạn 謝帖 iètiě n. <trad.> thank-you note M:²fēng/¹fèn/¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受禮物後道謝的回帖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时受人礼物后表示答谢的回帖。

Eng

  • Cihui letter of thanks
  • Tần suất từ 謝帖 iètiě n. <trad.> thank-you note M:²fēng/¹fèn/¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

帖伏 · 帖子 · 帖庚 · 帖服 · 帖耳 · 帖釋 · 謝世 · 謝傅