謝弟

xiè dì tạ đệ

Hán Việt: tạ đệ · Pinyin: xiè dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tạ) + (đệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指才智杰出的年轻人。语本《宋书.谢惠连传》"﹝谢方明﹞子惠连﹐幼而聪敏﹐年十岁﹐能属文﹐族兄灵运深相知赏……卒﹐时年二十七。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指才智杰出的年轻人。语本《宋书.谢惠连传》"﹝谢方明﹞子惠连﹐幼而聪敏﹐年十岁﹐能属文﹐族兄灵运深相知赏……卒﹐时年二十七。"