謝恩

xiè ēn tạ ân

Hán Việt: tạ ân · Pinyin: xiè ēn

Tổng quan

cảm ơn ân huệ (đặc biệt là hoàng đế hoặc quan trên) ùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình. Truyện Trê Cóc có câu: »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«. tạ ân tạ ân ☆Dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình. Truyện Trê Cóc có câu: »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«. tạ ân; tạ ơn。感謝恩賞。

Cấu tạo: (tạ) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạ ân tạ ân ☆Dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình. Truyện Trê Cóc có câu: »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«.
  • Cihui cảm ơn ân huệ (đặc biệt là hoàng đế hoặc quan trên) ùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình. Truyện Trê Cóc có câu: »Đoái thương đến phận nhi tào, gọi là lễ mọn đem vào tạ ân«. tạ ân tạ ân ☆Dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感謝恩賞。《大宋宣和遺事.利集》:「令帝謝恩。帝拜受,使人持其物同歸。」《紅樓夢》第七二回:「旺兒家的會意,忙爬下就給賈璉磕頭謝恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人的恩惠用礼节表示感谢; 文体名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对别人的恩惠用礼节表示感谢。 2.文体名。

Eng

  • CC-CEDICT to thank sb for favor (esp. emperor or superior official)
  • Cihui to thank sb for favor (esp. emperor or superior official)

ja

  • JMdict (expression of) gratitude