謝病
tạ bệnh
Hán Việt: tạ bệnh · Pinyin: xiè bìng
Tổng quan
xin nghỉ vì ốm ì đau ốm mà từ chối. tạ bệnh tạ bệnh ☆Vì đau ốm mà từ chối. cáo ốm; cáo bệnh; lấy cớ ốm để từ chối。推脫有病。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạ bệnh tạ bệnh ☆Vì đau ốm mà từ chối.
- Cihui xin nghỉ vì ốm ì đau ốm mà từ chối. tạ bệnh tạ bệnh ☆Vì đau ốm mà từ chối. cáo ốm; cáo bệnh; lấy cớ ốm để từ chối。推脫有病。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以生病為藉口,拒見賓客,或拒絕做官。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「魏其謝病,屏居藍田南山之下數月,諸賓客辯士說之,莫能來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 托称有病请求辞职退隐或谢绝宾客访问应侯(范雎)因谢病,请归相印|而黄歇守舍,常为谢病。
Eng
- CC-CEDICT to excuse oneself because of illness
- Cihui to excuse oneself because of illness