謝禮
tạ lễ
Hán Việt: tạ lễ · Pinyin: xiè lǐ
Tổng quan
tiền tạ ơn | quà tặng để cảm ơn iệc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác. tạ lễ tạ lễ ☆Việc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui tạ lễ tạ lễ ☆Việc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác.
- Cihui tiền tạ ơn | quà tặng để cảm ơn iệc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác. tạ lễ tạ lễ ☆Việc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表達謝意的財物。唐.戴叔倫〈李大夫見贈因之有呈〉詩:「謝禮誠難答,裁詩豈易酬。」《紅樓夢》第五七回:「請到外邊坐,開方子。若吃好了,我另外預備好謝禮。」也作「謝儀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酬谢的财物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.酬谢的财物。
Eng
- CC-CEDICT honorarium|gift as thanks
- Cihui honorarium; gift as thanks