謝詞

xiè cí tạ từ

Hán Việt: tạ từ · Pinyin: xiè cí

Tổng quan

bài phát biểu cảm ơn lời cảm ơn (phát biểu trong các buổi lễ)。在各種儀式上所說的表示感謝的話。

Cấu tạo: (tạ) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài phát biểu cảm ơn lời cảm ơn (phát biểu trong các buổi lễ)。在各種儀式上所說的表示感謝的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某種儀式上所說表示感謝的言詞。如:「在畢業典禮上他代表畢業生致謝詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在各种仪式上表示感谢的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在各种仪式上表示感谢的话。

Eng

  • CC-CEDICT speech of thanks
  • Cihui speech of thanks