谣诼

yáo zhuódao trác

Hán Việt: dao trác · Pinyin: yáo zhuó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

造谣诬蔑的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀謗、不真實的話。《楚辭.屈原.離騷》:「眾女嫉余之娥眉兮,謠諑謂余以善淫。」

Cấu tạo: 謠 (dao) + 諑 (trác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Vu khống
  • Biên soạn 1. rumors 2. slander; calumny

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 造谣诬蔑的话。

Eng

  • Cihui 謠諑 áozhuó n. <wr.> 1. rumors 2. slander; calumny
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. rumors 2. slander; calumny

Từ liên quan

Gần nghĩa

謠俗 · 謠言 · 謠風 · 谣传 · 谣言 · 谣风 · 谣言惑众 · 谣诼诬谤