谤铄

báng thước

Hán Việt: báng thước

Tổng quan

hỉ cái miệng nói xấu người khác, ví như cái lò làm chảy được cả kim khí — Chỉ sự phi nghĩa. báng thược báng thược ☆Chỉ cái miệng nói xấu người khác, ví như cái lò làm chảy được cả kim khí — Chỉ sự phi nghĩa.

Cấu tạo: (báng) + (thước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ cái miệng nói xấu người khác, ví như cái lò làm chảy được cả kim khí — Chỉ sự phi nghĩa. báng thược báng thược ☆Chỉ cái miệng nói xấu người khác, ví như cái lò làm chảy được cả kim khí — Chỉ sự phi nghĩa.