铄
thước
Hán Việt: thước · Pinyin: yuè
Tổng quan
hư 鑠
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Hán Việt | thước |
| Quảng Đông | soek3 |
| Chú âm | ㄕㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjak |
| Baxter-Sagart | r̥ewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ewk |
| Phản thiết | 書藥切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鑠
- Thiều Chửu Nung. Đẹp. {Quắc thước} [矍鑠], xem chữ {quắc} [矍].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铄 (形声。从金,乐声。本义熔化) 同本义 铄,销金也。--《说文》 流金铄石些。--《楚辞·招魂》 夫铄金在炉,庄躥不顾。--《盐铁论·诏圣》 大热铄石流金。--《淮南子·诠言训》 人无筋骨之强,爪牙之利,故割革而为甲,铄铁而为刃。--《淮南子·兵略》 又如铄金(销熔金属);铄石流金(使金石熔化。比喻酷热。同流金铄石”);铄化(熔化);铄金点玉(熔化金属,玷污美玉) 销毁 彼人含其明,则天下铄矣。--《庄子·胠箧》 又如铄绝竽瑟(完全销毁乐器) 削弱 秦先得齐宋,则韩氏铄,韩氏铄则楚孤而 铄(鑠)shuò ⒈发光的样子闪~。光~如闪电。 ⒉熔化金属~金…
Eng
- CC-CEDICT bright|to melt|to fuse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】書藥切【集韻】【韻會】【正韻】式灼切,𠀤音爍。【說文】銷也。【孟子】非由外鑠我也。【史記·張儀傳】衆口鑠金。 又【爾雅·釋詁】美也。【詩·周頌】於鑠王師。【傳】鑠,美也。【史記·李斯傳】鑠金百鎰。【註】索隱曰:鑠,美也。 又【揚子·方言】摩也。 又【後漢·馬援傳】矍鑠哉是翁也。【註】矍鑠,勇貌。 又好目也。【揚子·方言】宋衞韓鄭之閒曰鑠。【註】言光明也。 又【何晏·景福殿賦】故其華表,則鎬鎬鑠鑠。【註】皆謂光顯昭明也。 又【集韻】或作燿。【前漢·藝文志】燿金爲刃。 又【集韻】弋灼切,音藥。烙也。【莊子·胠篋篇】鑠絕竽瑟。 又一曰銷也。 又【集韻】狼狄切,音秝。鼎屬也。本作䰛。
Thuyết Văn
銷金也。从金。樂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
書藥切。二部。
【鑠】 (thước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Thư dược thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 藥 (dược) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (Tiêu tan. Cho các lo) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡤤 · 𨰤 · 𩟧 · 铄 · 铄 · 鑠 · 铄 · 鑠