báng

Hán Việt: báng

Tổng quan

phỉ báng bôi nhọ nói xấu

弭谤 · 毁谤 · 诽谤 · 吾谤的 · 毁谤的 · 诽谤地 · 诽谤的 · 诽谤罪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbáng
Quảng Đôngpong3
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpangh
Baxter-Sagartpˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổpˤaŋ-s
Phản thiết逋旁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謗
  • Thiều Chửu Chê bai, báng bổ, thấy người làm việc trái mà mọi người cùng xúm lại chê bai mai mỉa gọi là {báng}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Chúng báng cô trung tuyệt khả liên} [眾謗孤忠絕可憐] (Oan thán [冤嘆]) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谤 (形声兼会意。从言,旁声。本义在背后公开地议论或批评某人的短处) 同本义 谤,毁也。--《说文》。按,谤者道人之实,事与诬谮不同。大言曰谤,小言曰诽,曰讥。 厉王虐,国人谤王。--《国语·周语上》 有能谤讥于市朝。--《战国策·齐策》 以致天下怨谤也。--宋·王安石《答司马谏议书》 又如谤书(攻击别人或揭发别人隐私的文书;亦专指《史记》) 诽谤 信而见疑,忠而被谤,能无怨乎?--《史记·屈原贾生列传》 是故事修而谤兴。--唐·韩愈《原毁》 又如谤言(公开指责他人的话。同 谤 bàng ①公开指责别人的过失厉王虐,国人~王。(《国语·周语上》) ②诽谤…

Eng

  • CC-CEDICT to slander|to defame|to speak ill of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤補浪切,牓去聲。【說文】毀也。【廣雅】惡也。【玉篇】誹也,對也。人道其惡也。【增韻】訕也。【左傳·莊二十二年】羈旅之臣,敢辱高位,以速官謗。【史記·孝文紀】朝有進善之旌,誹謗之木。【戰國策】樂羊反而語功,文侯示之謗書一篋。 又【集韻】【韻會】𠀤逋旁切,牓平聲。義同。【正字通】本作𧩂。字彙从俗作謗,非。

Thuyết Văn

毁也。 从言。旁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謗之言旁也。旁、溥也。大言之過其實。諭語。子貢方人。假方爲謗。 補浪切。十部。

【謗】 (báng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: Bổ lãng thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ang' Suy luận: báng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hủy (Giản thể của chữ 毀) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩂 · 谤 · 谤 · 謗 · 谤 · 謗