謙詞

qiān cí khiêm từ

Hán Việt: khiêm từ · Pinyin: qiān cí

Tổng quan

từ khiêm tốn (ngữ pháp)

Cấu tạo: (khiêm) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ khiêm tốn (ngữ pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛的言詞,如過獎、不敢當等。如:「小女是對人稱自己女兒的謙詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦虚的言辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚的言辞。

Eng

  • CC-CEDICT modest word (grammar)
  • Cihui modest word (grammar)