谧如
mật như
Hán Việt: mật như · Pinyin: mì rú
Tổng quan
1.犹谧然。
安寧的樣子。《宋書.卷五.文帝本紀》:「內清外晏,四海謐如。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự bình yên
- Biên soạn peace; repose; tranquility
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹谧然。
Eng
- Cihui 謐如 ìrú n. peace; repose; tranquility
Hán Việt: mật như · Pinyin: mì rú
1.犹谧然。
安寧的樣子。《宋書.卷五.文帝本紀》:「內清外晏,四海謐如。」