谨饬

jǐn chìcẩn sức

Hán Việt: cẩn sức · Pinyin: jǐn chì

Tổng quan

thận trọng; dè dặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉谨慎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴謹修飭。指言行檢點而有節制。《南史.卷六七.程靈洗傳》:「文季臨事謹飭,御下嚴整。」唐.韓愈〈興元少尹房君墓誌銘〉:「以明經歷官至興元少尹,謹飭畏慎,年七十三,以其官終。」

Cấu tạo: 謹 (cẩn) + 飭 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận: thận trọng/dè dặt
  • Tần suất từ thận trọng; dè dặt
  • Biên soạn v.p. prudent; careful; cautious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉谨慎。

Eng

  • Cihui 謹飭 ǐnchì v.p. prudent; careful; cautious
  • Tần suất từ v.p. prudent; careful; cautious

Từ liên quan

Gần nghĩa

謹密 · 謹愿 · 謹慎 · 謹言 · 謹重 · 謹飭 · 谨上 · 谨严