謫降

zhé jiàng trích hàng

Hán Việt: trích hàng · Pinyin: zhé jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trích) + (hàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官吏被降职并调至边远之地; 迷信说法﹐谓仙人获罪而贬降﹑托生人世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代官吏被降职并调至边远之地。 2.迷信说法﹐谓仙人获罪而贬降﹑托生人世。

Eng

  • Cihui 謫降 héjiàng v. 1. demote and exile to the frontier 2. descend to the earth (of immortals)