謬獎

miù jiǎng mậu tưởng

Hán Việt: mậu tưởng · Pinyin: miù jiǎng

Tổng quan

khen quá lời | Bạn khen quá! quá khen。過獎。

Cấu tạo: (mậu) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen quá lời | Bạn khen quá! quá khen。過獎。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過獎。《紅樓夢》第一八回:「賈政笑道:『不可謬獎,他年小,不過以一知充十用,取笑罷了。再俟選擬。』」《官話指南》卷一五:「承芝軒兄臺謬獎,實在是慚愧的了不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过奖:多承~,实不敢当。

Eng

  • CC-CEDICT to overpraise|You praise me too much!
  • Cihui to overpraise; You praise me too much!