謬
mậu
Hán Việt: mậu · Pinyin: miù
Tổng quan
lừa dối nhầm lẫn gian lận phi lý sai lầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miù |
|---|---|
| Hán Việt | mậu |
| Quảng Đông | mau6 |
| Mân Nam | biū |
| Nhật Bản | AYAMARU |
| Hàn Quốc | 류 |
| Chú âm | ㄇㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myh |
| Baxter-Sagart | m-riw-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-riw-s |
| Phản thiết | 眉救切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 幼 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói xằng, nói bậy. Như {khởi bất mậu tai} [豈不謬哉] há chẳng phải là nói bậy ư ? Sai lầm. Như {sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí} [差之毫厘, 謬以千里] sai một li, đi một dặm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不實的、荒唐的。如:「荒謬」。《史記.卷七.項羽本紀.太史公曰》:「乃引『天亡我,非用兵之罪也』,豈不謬哉!」《舊五代史.卷一○五.漢書.宗室傳.湘陰公贇傳》:「馮道謂曰:『吾平生不為謬語。』」 2.亂。《禮記.中庸》:「考諸三王而不謬。」 [名] 1.錯誤。宋.曾鞏〈說苑目錄序〉:「正其脫謬,疑者闕之。」 2.狂妄的人。三國魏.曹丕〈典論.論郤儉等事〉:「古今愚謬,豈唯一人哉?」 [副] 偽詐。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「應侯知蔡澤之欲困己以說,復謬曰:『何為不可。』」 [動] 差失。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「差以毫釐,謬以千里。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) false; erroneous; absurd|mu (Greek letter Μ, μ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】靡幼切【集韻】【韻會】眉救切,𠀤音繆。【說文】狂者之妄言也。【博雅】誤也,欺也。【玉篇】亂也,詐也。【廣韻】差也。【書·囧命】繩愆糾謬,格其非心。【史記·李斯傳】謬其說,絀其辭。【前漢·司馬遷傳】差以豪氂,謬以千里。【蜀志·向朗傳】手自挍書,刊定謬誤。 又姓。【前漢·儒林傳】謬生,申公弟子。與繆同。 又通作繆。【禮·大傳】一物紕繆。【註】紕繆猶錯也。本又作謬。【史記·司馬相如傳】臨邛令繆爲恭敬。 又叶眉侯切,音謀。【韓愈·房使君鄭夫人𣩵表】道順德嚴顯且裕,宜壽而富今何謬。永貞冬至前四日,寓𣩵墳此非其丘。 又叶彌笑切,音妙。【陸機·演連珠】動循定檢,天有可察,應無常節,身或難照。是以望景揆日,盈數可期,撫臆論心,有時而謬。【說文】本作𧬶。【集韻】或作嘐。
Thuyết Văn
狂者之妄言也。 从言。翏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古差繆多用從糸之字。與此謬義别。 靡幼切。三部。
【謬】 (mậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Mĩ ấu thiết Thượng tự: 靡 (mĩ) | Hạ tự: 幼 (ấu) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'yếu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: myệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cuồng (Bệnh hóa rồ. Như {cu) là chi (Chưng) vọng (Sằng) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧬶 · 𮘸 · 谬 · 谬 · 谬