谲诈

jué zhàquyệt trá

Hán Việt: quyệt trá · Pinyin: jué zhà

Tổng quan

gian dối: lừa dối/dối gạt/dối trá/gian trá/hai lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

奸诈虚伪~ㄧ~多端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詭詐、欺騙。《三國演義》第六五回:「吾以仁義待人,不施譎詐。」

Cấu tạo: 譎 (quyệt) + 詐 (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian dối: lừa dối/dối gạt/dối trá/gian trá/hai lòng
  • Tần suất từ lừa dối; dối gạt; dối trá; gian trá; hai lòng
  • Biên soạn 譎詐 uézhà v.p. cunning; crafty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸诈虚伪~ㄧ~多端。

Eng

  • Cihui 譎詐 uézhà v.p. cunning; crafty
  • Tần suất từ 譎詐 uézhà v.p. cunning; crafty

Từ liên quan

Gần nghĩa

詐僞 · 詐尸 · 詐敗 · 詐狂 · 詐病 · 詐降 · 譎詐 · 诈冒