讖悔

chèn huǐ sấm hối

Hán Việt: sấm hối · Pinyin: chèn huǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (sấm) + (hối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识了过去的错误或罪过而感觉痛心。谶﹐通"忏"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.认识了过去的错误或罪过而感觉痛心。谶﹐通"忏"。