谶纬

chèn wěisấm vĩ

Hán Việt: sấm vĩ · Pinyin: chèn wěi

Tổng quan

sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán ở Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉代流行的神学迷信。"谶"是巫师或方士制作的一种隐语或预言﹐作为吉凶的符验或征兆。"纬"指方士化的儒生编集起来附会儒家经典的各种著作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

《讖錄》和《圖緯》,皆為占驗符命的書。《後漢書.卷八一.方術傳上.廖扶傳》:「絕志世外,專精經典,尤明天文、讖緯,風角、推步之術。」

Cấu tạo: 讖 (sấm) + 緯 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sấm vĩ
  • Biên soạn 讖緯 hènwěi n. mystical Confucian prophetical works of Eastern Han

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《讖錄》和《圖緯》,皆為占驗符命的書。《後漢書.卷八一.方術傳上.廖扶傳》:「絕志世外,專精經典,尤明天文、讖緯,風角、推步之術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代流行的神学迷信。"谶"是巫师或方士制作的一种隐语或预言﹐作为吉凶的符验或征兆。"纬"指方士化的儒生编集起来附会儒家经典的各种著作。

Eng

  • Cihui divination combined with mystical Confucian philosopy, prevalent during the Eastern Han Dynasty (25-220)
  • Tần suất từ 讖緯 hènwěi n. mystical Confucian prophetical works of Eastern Han

other

  • Nguồn khác Chỉ chung các loại sách về bói toán

Từ liên quan

Gần nghĩa

緯世 · 緯度 · 緯書 · 緯線 · 緯讖 · 緯道 · 纬书 · 纬圈