讖緯

chèn wěi sấm vĩ

Hán Việt: sấm vĩ · Pinyin: chèn wěi

Tổng quan

bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220) hỉ chung các loại sách về bói toán. sấm vĩ sấm vĩ ☆Chỉ chung các loại sách về bói toán. sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán ở Trung Quốc)。讖和緯。讖是秦漢間巫師、方士編造的預示吉凶的隱語,緯是漢代神學迷信附會儒家經義的一類書。

Cấu tạo: (sấm) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sấm vĩ sấm vĩ ☆Chỉ chung các loại sách về bói toán.
  • Cihui bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220) hỉ chung các loại sách về bói toán. sấm vĩ sấm vĩ ☆Chỉ chung các loại sách về bói toán. sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán ở…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《讖錄》和《圖緯》,皆為占驗符命的書。《後漢書.卷八一.方術傳上.廖扶傳》:「絕志世外,專精經典,尤明天文、讖緯,風角、推步之術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代流行的神学迷信。"谶"是巫师或方士制作的一种隐语或预言﹐作为吉凶的符验或征兆。"纬"指方士化的儒生编集起来附会儒家经典的各种著作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代流行的神学迷信。"谶"是巫师或方士制作的一种隐语或预言﹐作为吉凶的符验或征兆。"纬"指方士化的儒生编集起来附会儒家经典的各种著作。

Eng

  • CC-CEDICT divination combined with mystical Confucian philosopy, prevalent during the Eastern Han Dynasty (25-220)
  • Cihui divination combined with mystical Confucian philosopy, prevalent during the Eastern Han Dynasty (25-220)