谶语

chèn yǔsấm ngữ

Hán Việt: sấm ngữ · Pinyin: chèn yǔ

Tổng quan

lời tiên tri; lời đoán trước; sự báo trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谶言。 2.泛指预言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預測吉凶,可為日後徵兆的話。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「就裡難言藏讖語,猜詩謎杜家何處?」《初刻拍案驚奇》卷一二:「後邊照應將來,卻像是個讖語響卜,一毫不差。」

Cấu tạo: 讖 (sấm) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lời đoán trước; sự báo trước
  • Biên soạn 讖語 hènyǔ* n. casual prophecy later fulfilled M:¹jù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預測吉凶,可為日後徵兆的話。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「就裡難言藏讖語,猜詩謎杜家何處?」《初刻拍案驚奇》卷一二:「後邊照應將來,卻像是個讖語響卜,一毫不差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谶言。 2.泛指预言。

Eng

  • Cihui prophecy; prophetic remark
  • Tần suất từ 讖語 hènyǔ* n. casual prophecy later fulfilled M:¹jù

other

  • Nguồn khác Như Sấm ngôn 讖言

Từ liên quan

Gần nghĩa

語𪮏 · 語善 · 語密 · 語庫 · 語梵 · 語業 · 語法 · 語病