讖語
sấm ngữ
Hán Việt: sấm ngữ · Pinyin: chèn yǔ
Tổng quan
lời tiên tri | lời nhận xét tiên tri hư Sấm ngôn 讖言. sấm ngữ sấm ngữ ☆Như Sấm ngôn 讖言. lời tiên tri; lời đoán trước; sự báo trước。迷信的人指事後應驗的話(這種話往往含義模棱兩可, 容易讓人用後來發生的事情去附會,甚至有些是事後補編出來冒充為預言的)。
Nghĩa
Việt
- Cihui sấm ngữ sấm ngữ ☆Như Sấm ngôn 讖言.
- Cihui lời tiên tri | lời nhận xét tiên tri hư Sấm ngôn 讖言. sấm ngữ sấm ngữ ☆Như Sấm ngôn 讖言. lời tiên tri; lời đoán trước; sự báo trước。迷信的人指事後應驗的話(這種話往往含義模棱兩可, 容易讓人用後來發生的事情去附會,甚至有些是事後補編出來冒充為預言的)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預測吉凶,可為日後徵兆的話。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「就裡難言藏讖語,猜詩謎杜家何處?」《初刻拍案驚奇》卷一二:「後邊照應將來,卻像是個讖語響卜,一毫不差。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谶言; 泛指预言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谶言。 2.泛指预言。
Eng
- CC-CEDICT prophecy; prophetic remark
- Cihui prophecy; prophetic remark