谷地

gǔ dìcốc địa

Hán Việt: cốc địa · Pinyin: gǔ dì

Tổng quan

khe; thung lũng; chỗ đất lõm xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

地面上向一定方向倾斜的低洼地。如山谷、河谷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩山之間的低地或河流沖蝕作用所造成傾斜的低凹地。如山谷、河谷。

Cấu tạo: 谷 (cốc) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất thấp giữa núi
  • VietPhrases thung lũng; chỗ đất lõm xuống
  • Biên soạn 谷地 gǔdì n. valley M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩山之間的低地或河流沖蝕作用所造成傾斜的低凹地。如山谷、河谷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面上向一定方向倾斜的低洼地。如山谷、河谷。

Eng

  • JMdict marsh land
  • JMdict swamp
  • Cihui valley

Đức

  • Handedict Tal (S, Geo)

ja

  • JMdict 谷地(やち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产