谷底

gǔ dǐcốc để

Hán Việt: cốc để · Pinyin: gǔ dǐ

Tổng quan

thấp nhất; mức thấp nhất. lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻下降到的最低点; 升降中的最低限度产品销量大幅度下降,目前已跌至~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.山谷的底部。如:「遙望谷底,叢花亂樹中,隱約有幾戶人家。」漢.張衡〈南都賦〉:「杳藹蓊鬱於谷底,森䔿䔿而剌天。」 2.比喻事物的底線。如:「聲望跌到谷底。」「受到農藥殘留陰影的影響,葡萄價格跌至谷底,成交量驟減。」

Cấu tạo: 谷 (cốc) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáy thung lũng
  • Cihui (nghĩa bóng) điểm thấp nhất
  • Cihui mức thấp kỷ lục
  • Tần suất từ đáy thung lũng , (nghĩa bóng) điểm thấp nhất , mức thấp kỷ lục; cốc để/dục để/lộc để: đáy cốc/thấp nhất/mức thấp nhất; thấp nhất; mức thấp nhất. lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.; thấp nhất; mức thấp nhất
  • Biên soạn 1. valley floor 2. lowest point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山谷的底部。如:「遙望谷底,叢花亂樹中,隱約有幾戶人家。」漢.張衡〈南都賦〉:「杳藹蓊鬱於谷底,森䔿䔿而剌天。」 2.比喻事物的底線。如:「聲望跌到谷底。」「受到農藥殘留陰影的影響,葡萄價格跌至谷底,成交量驟減。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻下降到的最低点; 升降中的最低限度产品销量大幅度下降,目前已跌至~。

Eng

  • JMdict valley floor
  • JMdict bottom of a gorge
  • JMdict bottom of a ravine
  • Cihui valley floor; (fig.) lowest ebb; all-time low
  • Tần suất từ n. 1. valley floor 2. lowest point

ja

  • JMdict 谷底(たにぞこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

底下 · 底事 · 底价 · 底價 · 底冊 · 底册 · 底切 · 底土