谷牝 gǔ pìn · cốc tẫn Hán Việt: cốc tẫn · Pinyin: gǔ pìn Tổng quan Cấu tạo: 谷 (cốc) + 牝 (tẫn)Pinyingǔ pìnHán Việtcốc tẫnCấu tạo谷 + 牝 · cốc + tẫn nghĩa thành phần: cốc + tẫn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 犹谷神。语本《老子》"谷神不死,是谓玄牝。"Tân Hoa Tự Điển 1.犹谷神。语本《老子》"谷神不死,是谓玄牝。"