穀神星

gǔ shén xīng cốc thần tinh

Hán Việt: cốc thần tinh · Pinyin: gǔ shén xīng

Tổng quan

Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801 sao cốc thần (hành tinh lớn nhất trong hệ thống tiểu hành tinh của hệ mặt trời)。太陽系中最大的小行星,直徑約1,000公里。

Cấu tạo: (cốc) + (thần) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801 sao cốc thần (hành tinh lớn nhất trong hệ thống tiểu hành tinh của hệ mặt trời)。太陽系中最大的小行星,直徑約1,000公里。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星名。位於火星和木星之間的小行星帶中的最大天體,直徑約950公里。發現之初被視為行星,後改分類為小行星,西元2006年後又分類為矮行星。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳系中最大的小行星,直径约1,000公里。

Eng

  • CC-CEDICT Ceres, dwarf planet in the asteroid belt between Mars and Jupiter, discovered in 1801 by G. Piazzi
  • Cihui Ceres, dwarf planet in the asteroid belt between Mars and Jupiter, discovered in 1801 by G. Piazzi