谷量

gǔ liàng cốc lượng

Hán Việt: cốc lượng · Pinyin: gǔ liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cốc) + (lượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以山谷计算牛马等牲畜。极言其多。语本《史记.货殖列传》"乌氏倮畜牧,及众,斥卖,求奇缯物,闲献遗戎王。戎王什倍其偿,与之畜,畜至用谷量马牛。"裴髎集解引韦昭曰"满谷则具不复数。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以山谷计算牛马等牲畜。极言其多。语本《史记.货殖列传》"乌氏倮畜牧,及众,斥卖,求奇缯物,闲献遗戎王。戎王什倍其偿,与之畜,畜至用谷量马牛。"裴髎集解引韦昭曰"满谷则具不复数。"