谷风
cốc phong
Hán Việt: cốc phong
Tổng quan
hư Cốc phong 穀風. cốc phong cốc phong ☆Như Cốc phong 穀風. gió từ khe núi thổi lên đỉnh núi; cốc phong。氣象學上指白天從谷底吹向山頂的風。 Cốc phong 谷風 dt. thơ về người đàn ông phụ bạc vợ. Kinh Thi bài Cốc phong có đoạn: “có sông Vị, sông Kinh thấy đục, Nhưng vẫn trong ở khúc tẽ ra. Chàng vui duyên mới mặn mà, cho em chẳng sạch để xa nhau đành. Chớ đi trên bờ dành chắn cá, cái đó này chớ khá mở tung. Thân này còn chẳn…
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Cốc phong 穀風. cốc phong cốc phong ☆Như Cốc phong 穀風. gió từ khe núi thổi lên đỉnh núi; cốc phong。氣象學上指白天從谷底吹向山頂的風。 Cốc phong 谷風 dt. thơ về người đàn ông phụ bạc vợ. Kinh Thi bài Cốc phong có đoạn: “có sông Vị, sông Kinh thấy đục, Nhưng vẫn trong ở khúc tẽ ra. Chàng vui duyên m…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東風。晉.陶淵明〈和劉柴桑〉詩:「谷風轉淒薄,春醪解饑劬。」也作「穀風」。 2.在山地,白晝山坡受熱較快,空氣由谷底沿山坡向山頂流動所形成的風。 3.《詩經》的篇名:(1)〈邶風〉的篇名。共六章。根據〈詩序〉:「谷風,刺夫婦失道也。」或以為婦人為夫所棄,故作是詩。首章二句為:「習習谷風,以陰以雨。」(2)〈小雅〉的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「谷風,刺幽王也。」或亦指棄婦之辭。首章二句為:「習習谷風,維風及雨。」
ja
- JMdict valley wind