谿卡
khê tạp
Hán Việt: khê tạp · Pinyin: xī kǎ
Tổng quan
trang viên (của quan phủ, chùa chiền, chủ nô ở Tây Tạng, Trung Quốc)
西藏民主改革前属于官府、寺院和奴隶主的庄园。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đồn điền
- VietPhrases trang viên
- Biên soạn 1. plantation belonging to an official, slaveowner, or temple in Tibet
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西藏民主改革前属于官府、寺院和奴隶主的庄园。
Eng
- Cihui 谿卡 īkǎ n. <hist.> 1. plantation belonging to an official, slaveowner, or temple in Tibet