豁免
khoát miễn
Hán Việt: khoát miễn · Pinyin: huò miǎn
Tổng quan
được miễn; miễn; miễn trừ (thuế)
免除(捐税、劳役等)。
免除。《花月痕》第一四回:「你們所有客套,我也一起豁免罷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui n miễn trừ
- Biên soạn 豁免 uòmiǎn* v. exempt (from taxes/etc.); remit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除。《花月痕》第一四回:「你們所有客套,我也一起豁免罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免除(捐税、劳役等)。
Eng
- Cihui to exempt; exemption
Đức
- Handedict Immunität (S, Med)