豁口

huō kǒukhoát khẩu

Hán Việt: khoát khẩu · Pinyin: huō kǒu

Tổng quan

lỗ thủng; chỗ khuyết; hẽm; khe. 城墻豁口 lỗ thủng trên tường 碗邊有個豁口. chiếc bát có một lỗ thủng. 北風從山的豁口吹過來. gió bấc thổi qua khe núi.; vết nứt.; chỗ hổng.; lỗ đạn; lỗ thủng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 缺口:城墙~, 碗边有个~, 北风从山的~吹过来。

Cấu tạo: 豁 (khoát) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẽ hở
  • Tần suất từ 1. lỗ thủng; chỗ khuyết; hẽm; khe. 城墻豁口 lỗ thủng trên tường 碗邊有個豁口. chiếc bát có một lỗ thủng. 北風從山的豁口吹過來. gió bấc thổi qua khe núi. 2. vết nứt. 3. chỗ hổng. 4. lỗ đạn; lỗ thủng; chỗ khuyết; hẽm; khe; vết nứt; chỗ hổng; lỗ đạn
  • Biên soạn 豁口 uōkǒu* n. opening; break; breach M:ge/chù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 缺口:城墙~, 碗边有个~, 北风从山的~吹过来。

Eng

  • Cihui 豁口 uōkǒu* n. opening; break; breach M:ge/chù
  • Tần suất từ 豁口 uōkǒu* n. opening; break; breach M:ge/chù

Đức

  • Handedict Bruch, Öffnung, Lücke

Từ liên quan

Gần nghĩa

豁口截舌 · 口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳