豁口

huō kǒu khoát khẩu

Hán Việt: khoát khẩu · Pinyin: huō kǒu

Tổng quan

1. lỗ thủng; chỗ khuyết; hẽm; khe。(豁口兒)缺口。 城墻豁口 lỗ thủng trên tường 碗邊有個豁口。 chiếc bát có một lỗ thủng. 北風從山的豁口吹過來。 gió bấc thổi qua khe núi. 2. vết nứt。裂縫;開口。 3. chỗ hổng。破口,缺口。 4. lỗ đạn; lỗ thủng。(在墻壁、壁壘或碉堡中)炮擊或像是被擊開的缺口。

Cấu tạo: (khoát) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lỗ thủng; chỗ khuyết; hẽm; khe。(豁口兒)缺口。 城墻豁口 lỗ thủng trên tường 碗邊有個豁口。 chiếc bát có một lỗ thủng. 北風從山的豁口吹過來。 gió bấc thổi qua khe núi. 2. vết nứt。裂縫;開口。 3. chỗ hổng。破口,缺口。 4. lỗ đạn; lỗ thủng。(在墻壁、壁壘或碉堡中)炮擊或像是被擊開的缺口。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);缺口:城墙~|碗边有个~|北风从山的~吹过来。

Eng

  • Cihui 豁口 uōkǒu* n. opening; break; breach M:ge/chù