豁子

huō zǐ khoát tử

Hán Việt: khoát tử · Pinyin: huō zǐ

Tổng quan

1. lỗ thủng; chỗ khuyết。豁口。 碗上有個豁子。 chiếc bát có một lỗ thủng. 2. người sứt môi。指豁嘴的人。

Cấu tạo: (khoát) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lỗ thủng; chỗ khuyết。豁口。 碗上有個豁子。 chiếc bát có một lỗ thủng. 2. người sứt môi。指豁嘴的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉豁口碗上有个~; 指豁嘴的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①豁口碗上有个~。②指豁嘴的人。

Eng

  • Cihui 豁子 huōzi* n. 1. crack (in a vessel) 2. harelip 3. a hareliped person 4. opening; breach