豁开

khoát khai

Hán Việt: khoát khai

Tổng quan

lỗ hổng, kẽ hở, chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót, đèo (núi), (quân sự) chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến), (kỹ thuật) khe hở, độ hở, (hàng không) khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay), sự k

Cấu tạo: 豁 (khoát) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột nhiên hiểu ra
  • Biên soạn 豁開 uòkāi* v. be suddenly enlightened

Eng

  • Cihui 豁開 uòkāi* v. be suddenly enlightened

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例