豁朗
khoát lãng
Hán Việt: khoát lãng · Pinyin: huò lǎng
Tổng quan
rộng mở; rộng rãi。(心情)開朗。 他覺得天地是那麼廣闊,心里是那麼豁朗。 anh ấy cảm thấy đất trời bao la biết mấy, trong lòng cũng rộng mở giống vậy.
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng mở; rộng rãi。(心情)開朗。 他覺得天地是那麼廣闊,心里是那麼豁朗。 anh ấy cảm thấy đất trời bao la biết mấy, trong lòng cũng rộng mở giống vậy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情豁達開朗。如:「考完期末考之後,心情頓覺豁朗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (心情)开朗他觉得天地是那么广阔,心里是那么~。
Eng
- Cihui 豁朗 uòlǎng s.v. wide-open and clear (as of a vista); spacious