豆乾

dòu gān đậu kiền

Hán Việt: đậu kiền · Pinyin: dòu gān

Tổng quan

biến thể của 豆干 | đậu phụ ép | đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi chế biến món ăn)

Cấu tạo: (đậu) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 豆干 | đậu phụ ép | đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi chế biến món ăn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以布包豆腐,加上香料,壓去水分蒸製而成的食品。參見「豆腐乾」條。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 將豆腐的水分壓出後,放入焦糖汁或濃茶中煮成褐色,或加入糖、鹽、香料等調味製成的食品。如:「豆干是桃園大溪的名產。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 豆干[dou4 gan1]
  • CC-CEDICT pressed tofu; dried tofu (ingredient of Chinese cuisine made by pressing, drying and flavoring tofu to produce a firm chewy block, typically cut into thin strips when preparing a dish)
  • Cihui variant of 豆干