豆子

dòu ziđậu tử

Hán Việt: đậu tử · Pinyin: dòu zi

Tổng quan

cây đậu.; hạt đậu; đậu. 剝豆子 tách đậu; giống hạt đậu; vật giống như hạt đậu. 金豆子 hạt vàng 狗豆子 con rận chó

新华 · Tân Hoa Đại lục

指豆类作物; 豆类作物的种子:剥~; 样子像豆类作物种子的东西:金~, 狗~(蜱的俗称)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.俗稱豆類植物所結果實。《儒林外史》第一六回:「又把豆子磨了一廂豆腐,也都賣了錢。」 2.形狀像豆的東西。如:「金豆子」。《紅樓夢》第四○回:「那些奇草仙藤,愈冷愈蒼翠,都結了實,似珊瑚豆子一般,纍垂可愛。」

Cấu tạo: 豆 (đậu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đậu
  • Cihui đỗ
  • Cihui LT:顆
  • Cihui 颗
  • Biên soạn 豆子 dòuzi* n. 1. beans; peas 2. pod-bearing plant or its seeds 3. bean-shaped thing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱豆類植物所結果實。《儒林外史》第一六回:「又把豆子磨了一廂豆腐,也都賣了錢。」 2.形狀像豆的東西。如:「金豆子」。《紅樓夢》第四○回:「那些奇草仙藤,愈冷愈蒼翠,都結了實,似珊瑚豆子一般,纍垂可愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指豆类作物; 豆类作物的种子:剥~; 样子像豆类作物种子的东西:金~, 狗~(蜱的俗称)。

Eng

  • Cihui bean; pea; 颗

Từ liên quan

Gần nghĩa

豆子爆 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀