豆沙

dòu shā đậu sa

Hán Việt: đậu sa · Pinyin: dòu shā

Tổng quan

mứt đậu ngọt ột đậu, nấu nhừ hạt đậu mà cà nát ra. đậu sa đậu sa ☆Bột đậu, nấu nhừ hạt đậu mà cà nát ra.

Cấu tạo: (đậu) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mứt đậu ngọt ột đậu, nấu nhừ hạt đậu mà cà nát ra. đậu sa đậu sa ☆Bột đậu, nấu nhừ hạt đậu mà cà nát ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將豆子煮熟搗爛加糖製成的食品,常用做點心的餡兒。也稱為「洗沙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食品,红小豆、红豇豆或菜豆煮烂捣成泥或干磨成粉,加糖制成,用来做点心的馅儿:~包|~月饼。

Eng

  • CC-CEDICT sweetened bean paste
  • Cihui sweetened bean paste