豆渣
đậu tra
Hán Việt: đậu tra · Pinyin: dòu zhā
Tổng quan
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製豆漿剩下的渣滓,可做飼料。也稱為「豆腐渣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豆腐渣。
Eng
- CC-CEDICT okara (i.e. soy pulp, a by-product of making soymilk or tofu)
- Cihui okara (i.e. soy pulp, a by-product of making soymilk or tofu)