豆腐

dòu fuđậu hủ

Hán Việt: đậu hủ · Pinyin: dòu fu

Tổng quan

đậu phụ; đậu hủ; tào phở

新华 · Tân Hoa Đại lục

食品,豆浆煮开后加入石膏或盐卤使凝结成块,压去一部分水分而成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用黃豆浸水磨漿,加入鹽滷或石膏使其凝結成塊,再壓去部分水分而成的食品。《紅樓夢》第六一回:「前兒要吃豆腐,你弄了些餿的,叫他說了我一頓。」《儒林外史》第一六回:「又把豆子磨了一廂豆腐,也都賣了錢。」也稱為「豆脯」、「菽乳」。

Cấu tạo: 豆 (đậu) + 腐 (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đậu phụ; đậu hũ; Tên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát.; tàu hủ; đậu phụ , đậu hũ; đậu phụ; đậu hủ; tào phở; đậu hũ; đậu hũ; đậu phụ; tào phở
  • Biên soạn beancurd M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用黃豆浸水磨漿,加入鹽滷或石膏使其凝結成塊,再壓去部分水分而成的食品。《紅樓夢》第六一回:「前兒要吃豆腐,你弄了些餿的,叫他說了我一頓。」《儒林外史》第一六回:「又把豆子磨了一廂豆腐,也都賣了錢。」也稱為「豆脯」、「菽乳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食品,豆浆煮开后加入石膏或盐卤使凝结成块,压去一部分水分而成。

Eng

  • JMdict tofu
  • JMdict bean curd
  • JMdict beancurd
  • Cihui tofu; bean curd
  • Tần suất từ n. beancurd M:²kuài

Đức

  • Handedict Tofu, Doufu, Bohnenkäse, Sojabohnenkäse (S, Ess)

ja

  • JMdict 豆腐(とうふ)

other

  • Nguồn khác Tên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát

Từ liên quan

Gần nghĩa

豆腐乳 · 豆腐干 · 豆腐渣 · 豆腐皮 · 豆腐脑 · 豆腐花 · 豆腐飯 · 豆腐饭