豆腐

dòu fu đậu hủ

Hán Việt: đậu hủ · Pinyin: dòu fu

Tổng quan

đậu phụ | đậu hũ ên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát. đậu hủ đậu hủ ☆Tên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát. đậu phụ; đậu hủ; tào phở。食品,豆漿煮開後加入石膏或鹽滷使凝結成塊,壓去一部分水分而成。

Cấu tạo: (đậu) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đậu phụ | đậu hũ ên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát. đậu hủ đậu hủ ☆Tên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát. đậu phụ; đậu hủ; tào phở。食品,豆漿煮開後加入石膏或鹽滷使凝結成塊,壓去一部分水分而成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用黃豆浸水磨漿,加入鹽滷或石膏使其凝結成塊,再壓去部分水分而成的食品。《紅樓夢》第六一回:「前兒要吃豆腐,你弄了些餿的,叫他說了我一頓。」《儒林外史》第一六回:「又把豆子磨了一廂豆腐,也都賣了錢。」也稱為「豆脯」、「菽乳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食品,豆浆煮开后加入石膏或盐卤使凝结成块,压去一部分水分而成。

Eng

  • CC-CEDICT tofu|bean curd
  • Cihui tofu; bean curd

ja

  • JMdict tofu|bean curd|beancurd