豆腐飯
đậu hủ phạn
Hán Việt: đậu hủ phạn · Pinyin: dòu fǔ fàn
Tổng quan
cơm chay
Nghĩa
Việt
- Cihui cơm chay。指喪家招待前來吊唁的親友吃的飯食(多為素食)。
- Cihui cơm chay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻簡單、粗陋的菜飯。《儒林外史》第二回:「新年初三,我備了個豆腐飯邀請親家,想是有事不得來了!」