豆腐饭
đậu hủ phạn
Hán Việt: đậu hủ phạn · Pinyin: dòu fǔ fàn
Tổng quan
cơm chay
指丧家招待前来吊唁的亲友吃的饭食(多为素食)。
比喻簡單、粗陋的菜飯。《儒林外史》第二回:「新年初三,我備了個豆腐飯邀請親家,想是有事不得來了!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cơm chay
- VietPhrases cơm chay
- Tần suất từ cơm chay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指丧家招待前来吊唁的亲友吃的饭食(多为素食)。