豆蔻
đậu khấu
Hán Việt: đậu khấu · Pinyin: dòu kòu
Tổng quan
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum) | ví von: tuổi thiếu nữ | thuở còn son | trẻ đẹp như nụ hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum) | ví von: tuổi thiếu nữ | thuở còn son | trẻ đẹp như nụ hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。薑科豆蔻屬。種子香氣頗烈,可入中藥。有草豆蔻、白豆蔻、肉豆三種。也專指稱白豆蔻的乾燥成熟種子,可用為芳香劑、芳香興奮劑、驅風劑、調味品等。也作「荳蔻」。參見「白豆蔻」條。 2.豆蔻在初夏開花,花未開時就顯得非常豐滿,俗稱為「含胎花」,所以成了少女的象徵。典出唐.杜牧〈贈別〉詩二首之一:「娉娉裊裊十三餘,豆蔻梢頭二月初。」又後專以形容十三、四歲的年輕美少女。也作「荳蔻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,外形像芭蕉,叶子细长,花淡黄色,果实扁球形,种子像石榴子,有香气。花、果实和种子可入药;这种植物的果实或种子。
Eng
- CC-CEDICT cardamom (Elettaria cardamomum)|fig. a girl's teenage years|maidenhood|a budding beauty
- Cihui cardamom (Elettaria cardamomum); fig. a girl's teenage years; maidenhood; a budding beauty