蔻
khấu
Hán Việt: khấu · Pinyin: kòu
Tổng quan
khấu đậu khấu (loại gia vị) [Eng: cardamom]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kòu |
|---|---|
| Hán Việt | khấu |
| Quảng Đông | kau3 |
| Mân Nam | khoo3 |
| Chú âm | ㄎㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đậu khấu} [豆蔻] cây đậu khấu, mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, thứ trắng gọi là {bạch đậu khấu} [白豆蔻], thứ đỏ gọi là {hồng đậu khấu} [紅豆蔻] đều dùng để làm thuốc cả. {Đậu khấu} [豆蔻] thiếu nữ xinh xắn mười ba, mười bốn tuổi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「豆蔻」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蔻〈名〉 (形声。本义豆蔻植物名。比喻处女。因称女子十三四岁为豆蔻年华。”) 小豆蔻 蔻kòu
Eng
- CC-CEDICT used in 豆蔻[dou4 kou4]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蔲 · 𦸅 · 𦽛 · 蔲