豎儒

shù rúthụ nho

Hán Việt: thụ nho · Pinyin: shù rú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对儒生的鄙称。 2.有时用以谦称自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學養淺陋的小儒。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「惟陛下留思豎儒之言,無使功臣懷恨黃泉。」

Cấu tạo: 豎 (thụ) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiểu nho
  • Biên soạn 豎儒 hùrú n. 1. petty pedant 2. fool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學養淺陋的小儒。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「惟陛下留思豎儒之言,無使功臣懷恨黃泉。」

Eng

  • Cihui 豎儒 hùrú n. 1. petty pedant 2. fool

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒學 · 儒家 · 儒将