豎子
thụ tử
Hán Việt: thụ tử · Pinyin: shù zi
Tổng quan
đầy tớ nhỏ: thằng nhãi ranh/thằng nhóc/thằng nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy tớ nhỏ: thằng nhãi ranh/thằng nhóc/thằng nhỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兒童。《左傳.成公十年》:「公夢疾為二豎子,曰:『彼良醫也,懼傷我焉。』」 2.童僕。《莊子.山木》:「故人喜,命豎子殺雁而烹之。」 3.罵人愚弱無能。《戰國策.燕策三》:「荊軻怒叱太子曰:『今日往而不反者,豎子也。』」《五代史平話.周史.卷上》:「何物豎子?為此浮言,以沮我師!」
Eng
- Cihui 豎子 shùzǐ n. <wr.> 1. boy; youngster 2. a good-for-nothing