豐碑

fēng bēi phong bi

Hán Việt: phong bi · Pinyin: fēng bēi

Tổng quan

bia khắc lớn | bóng nghĩa thành tựu vĩ đại | kiệt tác bất hủ

Cấu tạo: (phong) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bia khắc lớn | bóng nghĩa thành tựu vĩ đại | kiệt tác bất hủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古人葬時引棺徐下入壙的工具,以大木做成。《禮記.檀弓下》:「公室視豐碑,三家視桓楹。」 2.高大的碑石。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高大的石碑,比喻不朽的杰作或伟大的功绩:历史的~。

Eng

  • CC-CEDICT large inscribed stele|fig. great achievement|imperishable masterpiece
  • Cihui large inscribed stele; fig. great achievement; imperishable masterpiece