豐稔

phong nhẫm

Hán Việt: phong nhẫm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

農作物豐收。《三國演義》第九一回:「用七七四十九顆人頭并黑白羊祭之,自然風恬浪靜,更兼連年豐稔。」也作「豐登」、「豐穰」。

Cấu tạo: 豐 (phong) + 稔 (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mùa màng bội thu
  • Biên soạn v.p. <wr.> bumper crop; good harvest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農作物豐收。《三國演義》第九一回:「用七七四十九顆人頭并黑白羊祭之,自然風恬浪靜,更兼連年豐稔。」也作「豐登」、「豐穰」。

Eng

  • Cihui 豐稔 ēngrěn v.p. <wr.> bumper crop; good harvest

Từ liên quan

Gần nghĩa

豐乳 · 豐產 · 豐功 · 豐南 · 豐厚 · 豐原 · 豐縣 · 豐台