豐稔

phong nhẫm

Hán Việt: phong nhẫm

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ược mùa. Như Phong đăng 豐登. phong nẫm phong nẫm ☆Được mùa. Như Phong đăng 豐登.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農作物豐收。《三國演義》第九一回:「用七七四十九顆人頭并黑白羊祭之,自然風恬浪靜,更兼連年豐稔。」也作「豐登」、「豐穰」。

Eng

  • Cihui 豐稔 ēngrěn v.p. <wr.> bumper crop; good harvest