豐穰

phong nhương

Hán Việt: phong nhương

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nhương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐收。宋.陸游〈春晚即事〉詩四首之二:「龍骨車鳴入水塘,雨來猶可望豐穰。」也作「豐登」、「豐稔」。

Eng

  • Cihui 豐穰 ēngráng n. bumper crop