豐美

fēng měi phong mĩ

Hán Việt: phong mĩ · Pinyin: fēng měi

Tổng quan

phong phú và thịnh vượng

Cấu tạo: (phong) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong phú và thịnh vượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容豐富茂美。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「五穀孰而屮木茂,天地之間被潤澤而大豐美。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「長的豐美,短的俊俏,無有不妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而好:~的食品|水草~的牧场。

Eng

  • CC-CEDICT abundant and prosperous
  • Cihui abundant and prosperous