豔歌

yàn gē diễm ca

Hán Việt: diễm ca · Pinyin: yàn gē

Tổng quan

Cấu tạo: (diễm) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài hát đẹp, nói về tình yêu. diễm ca diễm ca ☆Bài hát đẹp, nói về tình yêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古樂府豔歌行的省稱。南朝梁.江淹〈望荊山〉詩:「一聞苦寒奏,再使豔歌傷。」 2.言情的歌曲。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「若夫豔歌婉孌,怨志詄絕,淫辭在曲,正響焉生?」唐.陸龜蒙〈子夜警歌〉二首之二:「朱口發豔歌,玉指弄嬌弦。」

Eng

  • Cihui 艷歌 àngē n. <trad.> love songs M:²shǒu/⁴zhī