yàn diễm

Hán Việt: diễm · Pinyin: yàn

Tổng quan

diễm diễm lệ

豔情 · 豔歌 · 豔絕 · 豔色 · 豔詩 · 豔陽 · 豔麗 · 光豔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtdiễm
Quảng Đôngjim6
Mân Namiām
Nhật BảnEN
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjemh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tươi đẹp, dáng mặt đầy đặn tươi đẹp gọi là {diễm}. Như {kiều diễm} [嬌豔] tươi đẹp óng ả, văn từ hoa mỹ gọi là {diễm thể} [豔體], ái tình nồng nàn gọi là {diễm tình} [豔情], v.v. Ham chuộng. Như {hâm diễm} [歆豔] hâm mộ ham thích. Con gái đẹp. Màu mỡ, rực rỡ. Khúc hát nước Sở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.美好、華麗。如:「豔麗」、「鮮豔」、「妖豔」。漢.陳琳〈神女賦〉:「既歎爾以豔采,又說我之長期。」晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「左氏豔而富,其失也巫。」 2.有關於愛情的。如:「豔詩」、「豔事」、「豔遇」。南朝梁.王筠〈三婦豔〉:「丈人且安臥,豔歌方斷續。」 [動] 羨慕。《韓非子.外儲說左上》:「夫不謀治強之功,而豔乎辯說文麗之聲,是卻有術之士,而任壞屋折弓也。」唐.萬楚〈五日觀妓〉詩:「新歌一曲令人豔,醉舞雙眸斂鬢斜。」 [名] 1.美女。如:「獵豔」。唐.李白〈經亂離後天恩流夜郎憶舊遊書懷贈江夏韋太守良宰〉詩:「吳娃與越豔,窈窕誇鉛紅。」…

Eng

  • CC-CEDICT bright; fresh and attractive; glamorous|(bound form) amorous; romantic|(literary) to admire; to envy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】同豓。

Thuyết Văn

好而長也。 从豐。豐大也。 盇聲。 春秋傳曰。美而豓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅毛傳曰。美色曰豓。方言。豓、美也。宋衞晉鄭之閒曰豓。美色爲豓。按今人但訓美好而巳。許必云好而長者、爲其从豐也。豐、大也。大與長義通。詩言莊姜之美、必先言碩人頎頎。言魯莊之美、必先言猗嗟昌兮、頎若長兮。所謂好而長也。左傳㒳言美而豓。此豓進於美之義。人固有美而不豐滿者也。毛傳及方言皆渾言之也。 說从豐之意。豐之本義無當於豓。故舉其引伸之義。 以贍切。八部。 左傳桓元年、文十六年文。

【豔】(diễm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豐 (phong) | Thanh phù (聲符): 大也。盇 (đại) Phiên thiết: 以贍切 → dĩ + thiệm Nghĩa: 好 nhi (mà) trường (dài) vậy。 từ 豐。豐đại (lớn) vậy。盇 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。mỹ (đẹp) nhi (mà) 豓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 艶 · 艷 · 豓 · 𡤩 · 𡤸 · 𦫢 · 𧰟 · 艳 · 艶 · 艷 · 豓 · 艳